| CÔNG KHAI - TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG |
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2025 (theo báo cáo số 753/BC-ĐHPVĐ ngày 23/6/2025 của Trường Đại học Phạm Văn Đồng) |
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2024 (theo báo cáo số 794/BC-ĐHPVĐ ngày 10/7/2025 của Trường Đại học Phạm Văn Đồng) |
BA CÔNG KHAI NĂM 2023 (theo công văn số 1319/BC-ĐHPVĐ ngày 29/12/2023 của Trường Đại học Phạm Văn Đồng) |
| |
Biểu mẫu 17 - Công khai cam kết chất lượng đào tạo của cơ sở giáo dục đại học năm học 2023-2024 |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2023-2024 |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc CĐ |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc ĐH |
| |
Biểu mẫu 19 - Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học năm học 2023-2024 |
| |
Biểu mẫu 20 - Công khai thông tin về danh sách chi tiết đội ngũ giảng viên cơ hữu theo khối ngành |
| |
Biểu mẫu 21 - Công khai thông tin tài chính của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2023-2024 |
BA CÔNG KHAI NĂM 2022 (theo công văn số 1245/BC-ĐHPVĐ ngày 30/12/2022 của Trường Đại học Phạm Văn Đồng) |
| |
Biểu mẫu 17 - Công khai cam kết chất lượng đào tạo của cơ sở giáo dục đại học năm học 2022-2023 |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2022-2023 |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc CĐ |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc ĐH |
| |
Biểu mẫu 19 - Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học năm học 2022-2023 |
| |
Biểu mẫu 20 - Công khai thông tin về danh sách chi tiết đội ngũ giảng viên cơ hữu theo khối ngành |
| |
Biểu mẫu 21 - Công khai thông tin tài chính của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2022-2023 |
BA CÔNG KHAI NĂM 2021 (theo công văn số: 994/BC-ĐHPVĐ ngày 31/12/2021 của Trường Đại học Phạm Văn Đồng) |
| |
Biểu mẫu 17 - Công khai cam kết chất lượng đào tạo của cơ sở giáo dục đại học năm học 2021-2022 |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2021-2022 |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc CĐ |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc ĐH |
| |
Biểu mẫu 19 - Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học năm học 2021-2022 |
| |
Biểu mẫu 20 - Công khai thông tin về danh sách chi tiết đội ngũ giảng viên cơ hữu theo khối ngành |
| |
Biểu mẫu 21 - Công khai thông tin tài chính của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2021-2022 |
BA CÔNG KHAI NĂM 2020 (theo công văn số 1191/BC-ĐHPVĐ ngày 31/12/2020 của Trường Đại học Phạm Văn Đồng) |
| |
Biểu mẫu 17 - Công khai cam kết chất lượng đào tạo của cơ sở giáo dục đại học năm học 2020-2021 |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2020-2021 |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc CĐ |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc ĐH |
| |
Biểu mẫu 19 - Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học năm học 2020-2021 |
| |
Biểu mẫu 20 - Công khai thông tin về danh sách chi tiết đội ngũ giảng viên cơ hữu theo khối ngành |
| |
Biểu mẫu 21 - Công khai thông tin tài chính của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2020-2021 |
BA CÔNG KHAI NĂM 2019 (theo công văn số:1454/BC-ĐHPVĐ ngày 14/11/2019 của Trường Đại học Phạm Văn Đồng) |
| |
Biểu mẫu 17 - Công khai cam kết chất lượng đào tạo của cơ sở giáo dục đại học năm học 2019-2020 |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2019-2020 |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc TCCN |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc CĐ |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc ĐH |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai thông tin về giáo trình, tài liệu tham khảo do trường tổ chức biên soạn |
| |
Biểu mẫu 19 - Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học năm học 2019-2020 |
| |
Biểu mẫu 20 - Công khai thông tin về danh sách chi tiết đội ngũ giảng viên cơ hữu theo khối ngành |
| |
Biểu mẫu 21 - Công khai thông tin tài chính của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2019-2020 |
| |
Báo cáo kết quả khảo sát Đo lường sự hài lòng của sinh viên đối với dịch vụ giáo dục công năm 2019 |
BA CÔNG KHAI NĂM 2018 (theo công văn số:1376/BC-ĐHPVĐ ngày 16/11/2018 của Trường Đại học Phạm Văn Đồng) |
| |
Biểu mẫu 17 - Công khai cam kết chất lượng đào tạo của cơ sở giáo dục đại học năm học 2018-2019 |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2018-2019 |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc CĐ |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai các học phần/ môn học, bậc ĐH |
| |
Biểu mẫu 18 - Công khai thông tin về giáo trình, tài liệu tham khảo do trường tổ chức biên soạn |
| |
Biểu mẫu 19 - Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học năm học 2018 – 2019 |
| |
Biểu mẫu 20 - Công khai thông tin về danh sách chi tiết đội ngũ giảng viên cơ hữu theo khối ngành |
| |
Biểu mẫu 21 - Công khai thông tin tài chính của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2018 – 2019 |
BA CÔNG KHAI NĂM 2017 (theo công văn số: 2046/BC-ĐHPVĐ ngày 20/12/2017 của Trường Đại học Phạm Văn Đồng) |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Kinh tế Phát triển |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Công nghệ Thông tin |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Ngôn ngữ Anh |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Ngữ văn |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Tin hoc |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Vật lý |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Tiếng Anh |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Toán học |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Sinh học |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Mỹ thuật |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Lịch sử |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Kinh tế Gia đình |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Địa lý |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Hóa học |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Âm nhạc |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Giáo dục Tiểu học |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Giáo dục Thể chất |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Giáo dục Mầm non |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Quản trị Kinh doanh |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Kế toán |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Công nghệ Kỹ thuật - Môi trường |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Giáo dục Thể chất |
| |
Biểu mẫu 21 - Công khai cam kết chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học năm 2017-2018 |
| |
Biểu mẫu 22 - Công khai cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học năm học 2017-2018 |
| |
Biểu mẫu 23 - Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học 2017 - 2018 |
| |
Biểu mẫu 24 - Công khai tài chính của cơ sở giáo dục đại học năm học 2017-2018 |
| |
Biểu Tổng Hợp - Một số thông tin công khai của cơ sở giáo dục đại học năm học 2017-2018 |
BA CÔNG KHAI NĂM 2016 (theo công văn số:2345/ĐHPVĐ ngày 19/12/2016 của Trường Đại học Phạm Văn Đồng) |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Công nghệ Thông tin |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Ngôn ngữ Anh |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Ngữ văn |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Tin hoc |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Vật lý |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Tiếng Anh |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Công nghệ Sinh học |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Toán học |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Sinh học |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Mỹ thuật |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Lịch sử |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Kinh tế Gia đình |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Địa lý |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Hóa học |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Sư phạm Âm nhạc |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Giáo dục Tiểu học |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Giáo dục Thể chất |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Giáo dục Mầm non |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Quản trị Kinh doanh |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Tài chính - Ngân hàng |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Kế toán |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Công nghệ Kỹ thuật - Môi trường |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử |
| |
Biểu mẫu 20 - Ngành: Giáo dục Thể chất |
| |
Biểu mẫu 21 - Công khai cam kết chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học năm 2014-2015 |
| |
Biểu mẫu 22 - Công khai cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học năm học 2014-2015 |
| |
Biểu mẫu 23 - Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học 2014 - 2015 |
| |
Biểu mẫu 24 - Công khai tài chính của cơ sở giáo dục đại học năm học 2014-2015 |
| |
Biểu Tổng Hợp - Một số thông tin công khai của cơ sở giáo dục đại học năm học 2014-2015 |