Thông tin |
|
|
|
Liên kết site |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
LÝ LỊCH KHOA HỌC |
|
 Tiến sĩ Hồ Văn Hòa
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Họ và đệm: Hồ Văn Hòa |
Giới tính: Nam |
| Ngày, tháng, năm sinh: 02/01/198 |
Nơi sinh: Quảng Ngãi |
| Quê quán: Xã Long Phụng, Quảng Ngãi |
| Dân tộc: Kinh |
| Học vị cao nhất: Tiến sĩ |
Năm, nước nhận học vị: 2025 |
| Chức danh khoa học cao nhất: |
Năm bổ nhiệm: |
| Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Giảng viên |
| Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Khoa kỹ thuật công nghệ, Trường Đại học Phạm Văn Đồng. |
| Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: Tổ 25, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
| Điện thoại liên hệ: CQ: (055) 3822901, NR: , Di Động: 0917527768 |
| Fax: |
Email: hvhoa@pdu.edu.vn |
|
|
|
|
|
|
| |
|
| 1. Đại học: |
| Hệ đào tạo: Chính Quy |
| Nơi đào tạo: Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng |
| Ngành học: Xây dựng Thủy lợi - Thủy Điện |
| Nước đào tạo: Việt Nam |
Năm tốt nghiệp: 2009 |
| 2. Sau đại học: |
| - Thạc sĩ chuyên ngành: Kỹ thuật Tài nguyên nước |
Năm cấp bằng: 2013 |
| Nơi đào tạo: Trường Đại học Korea (Korea University), Hàn Quốc |
| - Tiến sĩ chuyên ngành: Kỹ thuật Tài nguyên nước |
Năm cấp bằng: 2025 |
| Nơi đào tạo: Trường Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh |
| Tên luận án: Đánh giá tác động của biến động tài nguyên nước mặt và hạn hán đến sản xuất lúa vùng Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 3. Ngoại ngữ: |
| - Ngoại ngữ 1: Tiếng Anh |
Mức độ sử dụng: Thạc sĩ nước ngoài chương trình tiếng Anh và TOIEC 755 |
| - Ngoại ngữ 2: Tiếng Hàn |
Mức độ sử dụng: Cấp độ 1 (Level 1) - Sơ cấp 1. |
|
|
|
|
|
|
| |
|
| III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN |
| Thời gian |
Nơi công tác |
Công việc đảm nhiệm |
| 07/2009 đến 08/2010 |
Công ty Tư vấn và Chuyển giao công nghệ -Trường Đại học Thủy Lợi |
Chuyên viên thiết kế |
| 09/2013 đến 05/2015 |
Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
Nghiên cứu viên |
| 06/2015 đến 10/2019 |
Trung tâm Quản lý Nước và Biến đổi Khí hậu, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh |
Nghiên cứu viên |
| 11/2019 dến 12/2025 |
Viện Môi Trường và Tài Nguyên, ĐHQG TP. Hồ Chí Minh |
Nghiên cứu viên |
| 02/2026 đến nay |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng |
Giảng Viên |
|
|
|
|
|
|
| |
|
| IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC |
| 1. Các đề tài nghiên cứu đã và đang tham gia: |
| Stt |
Tên đề tài nghiên cứu |
Năm bắt đầu/Năm hoàn thành |
Đề tài cấp(NN, Bộ, Ngành, trường) |
Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 |
Đề tài : Nâng cấp đê biển cù lao Dung |
2009/ 2013 |
cấp Tỉnh |
Tham gia |
| 2 |
Dự án: “The Integrated flood prevention technique and Optimal operation system for Urban drainage network’ Hàn Quốc |
2011/ 2015 |
cấp Quốc gia Hàn Quốc |
Tham gia |
| 3 |
Dự án: Quy hoạch thủy lợi chi tiết vùng kẹp giữa hai sông Vàm Cỏ |
2012/ 2014 |
cấp Bộ |
Tham gia |
| 4 |
Đề tài KC_08: Nghiên cứu các giải pháp khoa học – công nghệ để điều chỉnh và ổn định các đoạn sông có cù lao đang diễn ra biến động lớn về hình thái trên sông Tiền, sông Hậu |
2012- 2014 |
cấp Nhà nước |
Tham gia |
| 5 |
Dự án: Đề xuất hệ thống thông tin thủy lợi Việt Nam, |
2013/ 2014 |
GIZ |
Chuyên gia |
| 6 |
Dự án ”Thoát nước và chống ngập úng tại các Đô thị Quy mô vừa vùng Duyên hải Việt Nam ứng phó với biến đổi khí hậu ” GIZ giai đoạn 2 |
2015/ 2016 |
GIZ |
Tham gia |
| 7 |
Đề tài: Nghiên cứu sự biến đổi môi trường sinh thái vùng hạ lưu sông Mekong thuộc lãnh thổ Việt Nam và đánh giá tác hại của các hoạt động kinh tế không được kiểm soát tại vùng thượng lưu sông Mekong |
2017/ 2019 |
cấp Nhà nước |
Tham gia |
| 8 |
Đề tài: Tối ưu hóa về chi phí và giảm ngập trong việc lựa chọn tuyến và hình dạng tuyến thoát nước cần nâng cấp cho đô thị thực tiễn” |
2017/ 2018 |
Đề tài cấp ĐHQG TP-HCM |
Chủ nhiệm |
| 9 |
Đề tài: Phát triển đường cong Cường độ mưa – Thời gian mưa – Tần suất mưa cho thành phố Hồ Chí Minh dưới tác động của Biến đổi khí hậu |
2018/ 2019 |
Đề tài cấp ĐHQG TP-HCM |
Tham gia |
| 10 |
Đề tài:Đánh giá mưa cực trị đến ngập lụt Tp. Hồ Chí Minh |
2019/ 2020 |
Đề tài cấp ĐHQG TP-HCM |
Chủ nhiệm |
| 11 |
Đề tài:Nghiên cứu cải tạo và nâng cấp hệ thống thoát nước nhằm kiểm soát ngập lụt do lượng mưa và triều cường tăng trong điều kiện biến đổi khí hậu trên địa bàn tp. hồ chí minh |
2019/ 2021 |
Đề tài Sở KH & CN Tp. HCM |
Tham gia |
| 12 |
Đề tài:Đánh giá khả năng ứng dụng giải pháp đập di động để ứng phó với xâm nhập mặn và hạn hán ở Đồng bằng sông Cửu Long |
2021/ 2023 |
Đề tài cấp ĐHQG TP-HCM |
Thư ký |
| 13 |
Đề tài:Nghiên cứu xác định nguyên nhân, cơ chế và đề xuất các giải pháp khả thi về kỹ thuật, hiệu quả về kinh tế nhằm hạn chế xói lở, bồi lắng cho hệ thống sông Đồng bằng sông Cửu Long. |
2017/ 2020 |
Đề tài cấp Nhà nước |
Tham gia |
| 14 |
Đề tài:Đề xuất các giải pháp trữ nước mưa góp phần quản lý ngập lụt bền vững cho TP. Hồ Chí Minh dưới tác động của tốc độ đô thị hóa và biến đổi khí hậu |
2020/ 2022 |
Đề tài Sở KH & CN Tp. HCM |
Chủ nhiệm |
| 15 |
Đề tài:Phân tích ảnh hưởng của địa hình lòng dẫn và nước biển dâng đến mực nước và xâm nhập mặn trên sông Tiền và sông Hậu |
2022/ 2024 |
Đề tài cấp ĐHQG TP-HCM |
Chủ nhiệm |
| 2. Các công trình, bài báo, tham luận khoa học đã công bố: |
| Stt |
Tên công trình |
Năm công bố |
Tên tạp chí |
Ghi chú |
| 1 |
  S. Lim · V. H. Ho · S.Y. Lee · D. G. Yoo · J. H. Kim, `Determination of Optimal Location and Capacity of Detention Facilities` |
2014 |
 Procedia Engineering , 12/2014; 70. DOI: 10.1016/j.proeng.2014.02.115 |
 |
| 2 |
 Ho. V. H, J. H. Kim,`Reservoir operation using hybrid optimization algorithms` |
2015 |
 Global NEST Journal, 01/2015; 17(171):103/117 |
 |
| 3 |
 Hồ Văn Hoà, Nguyễn Hồng Quân, Hồ Hữu Lộc, Châu Nguyễn Xuân Quang và Châu Thanh Bình,`Giải pháp thoát nước bền vững (SUDS) cho khu công nghiệp Việt Nam: Nghiên cứu điển hình tại khu Công nghệ cao Long Thành` |
2018 |
 Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn |
 |
| 4 |
 Nguyễn Ngọc Hiếu, Trịnh Thanh Tú, Hồ Văn Hòa, Trần Hoàng Nam, `Đánh giá phương pháp tiếp cận giảm ngập phân tán tại khu vực trũng thấp ngoại vi thành phố Hồ Chí Minh (tại khu dân cư ở Phường Bình Trưng Tây, Quận 2, TP.HCM |
2019 |
 Tạp chí Người Xây Dựng |
 |
| 5 |
 Tran, D.D.; Quang, C.N.X.; Tien, P.D.; Tran, P.G.; Kim Long, P.; Van Hoa, H.; Ngoc Hoang Giang, N.; Thi Thu Ha, L. `ivelihood Vulnerability and Adaptation Capacity of Rice Farmers under Climate Change and Environmental Pressure on the Vietnam Mekong Delta Floodplains` |
2020 |
 Water,Water 2020, 12, 3282 |
 |
| 6 |
 Đánh giá khả năng áp dụng giải pháp thoát nước đô thị bền vững tại khu vực đang đô thị hóa ở huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh |
2021 |
 Tạp chí Khí tượng Thủy văn |
 |
| 7 |
 Assessment of meteorological drought in the Vietnamese Mekong delta in period 1985/2018 |
2021 |
 IOP Conference Series Earth and Environmental Science |
 |
| 8 |
 Upgrading Urban Drainage Systems for Extreme Rainfall Events Using Multi/objective Optimization: Case Study of Tan Hoa/Lo Gom Drainage Catchment, HCMC, Vietnam |
2022 |
 Proceedings of 7th International Conference on Harmony Search, Soft Computing and Applications, Lecture Notes on Data Engineering and Communications Technologies |
 |
| 9 |
 Effects of sediment deposit on the hydraulic performance of the urban stormwater drainage system. In IOP Conference Series: Earth and Environmental Science |
2022 |
 In IOP Conference Series: Earth and Environmental Science |
 |
|
| |
|
| Tác giả (*) hoặc nhóm tác giả: |
|
| Nơi đăng: |
|
| Số, từ, đến trang, năm: |
|
| Lĩnh vực, Loại, Thể loại: |
|
| Tóm tắt tiếng Việt: |
|
| Tóm tắt tiếng Anh: |
|
|
|
|
|
|
|
| 10 |
 Impacts of Water Resources Variation on Winter/Spring Rice Yield in the Upper Vietnamese Mekong Delta: A Case Study of An Giang Province |
2023 |
 Irrigation and Drainage Journal |
 |
| 11 |
 Investigation of the Effect of Climate Change on Precipitation in Vietnam`s lower Mekong Delta River Basin by Innovative Trend Analysis Methods |
2024 |
 Theoretical and Applied Climatology |
 |
| 12 |
 Exploring the relationship of the winter/spring crop’s rice yield with meteorological drought and water resources in Ben Tre province |
2024 |
 In IOP Conference Series: Earth and Environmental Science |
 |
| 13 |
 An initial assessment of mobile dam efficiency in raising low/flow water levels in the Vietnamese Mekong Delta |
2024 |
 In IOP Conference Series: Earth and Environmental Science |
 |
| 14 |
 Đánh Giá Xu Thế Hạn Khí Tượng Bằng Phương Pháp Ipta Và Chỉ Số Spei: Ứng Dụng Cho Tỉnh Trà Vinh: Assessing Meteorological Drought Trends Using The Ipta Method And Spei: Application To Tra Vinh Province |
2025 |
 Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng |
 |
| 15 |
 Đánh giá tiềm năng ứng dụng mô hình TELEMAC2D mô phỏng lan truyền mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
2025 |
 Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ– Science of The Earth & Environment 2025, 9(2) |
 |
| 16 |
 Rapid Prediction of Salinity Concentration in the Hau River Estuary, Mekong Delta |
2026 |
 the Lecture Notes in Civil Engineering (Springer) under the 4ᵗʰ Proceedings of ICSCEA 2025 |
 |
| 17 |
 Mitigating salinity intrusion in the Vietnamese Mekong Delta: a hydrodynamic modelling study of temporary flow regulation scenarios |
2026 |
 Environmental Research Communications, Volume 8, Number 1 |
 |
| Stt |
Tên sách/giáo trình |
Nơi xuất bản |
Năm xuất bản |
| 1 |
Sách chuyên khảo: Hướng dẫn các giải pháp trữ nước mưa giảm ngập đô thị |
Nhà xuất bản Đại học quốc gia TP/ Hồ Chí Minh |
2023 |
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Stt |
Giải thưởng, khen thưởng |
Số Quyết định, năm |
| 1 |
Giải 3 môn lều chõng tin học không chuyên,Kỳ thi Olympic sinh viên toàn quốc 2005 |
2005 |
| 2 |
Giải Khuyến khích , Kỳ thi Olympic toàn quốc môn thủy lực |
2007 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bản quyền thuộc Trường Đại học Phạm Văn Đồng
509 Phan Đình Phùng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi Email: daihocphamvandong@pdu.edu.vn |
|
|